thọc léc

thọc léc

Một người bạn thọc léc bạn mình để cùng cười đùa.

Định nghĩa
  1. Động từ (phương ngữ):
    • Hành động dùng tay chạm nhẹ vào nách hoặc các vùng nhạy cảm trên cơ thể người khác để gây cười: "thọc léc" hành động lét, thường nhằm mục đích trêu đùa, tạo tiếng cười.
    • Nghĩa bóng (ít dùng): Gây khó chịu, chọc tức ai đó một cách tinh tế, như thể đang kích thích phản ứng của họ.
dụ sử dụng
  • Động từ (nghĩa đen):

    • Đừng thọc léc tôi, tôi cười không chịu nổi! (Hành động lét gây ra tiếng cười không kiểm soát.)
    • Bọn trẻ thường thọc léc nhau để đùa giỡn. (Trẻ em hay lét nhau như một trò chơi.)
  • Động từ (nghĩa bóng):

    • Anh ta cứ thọc léc tôi bằng những câu hỏi riêng tư. (Anh ta cố tình chọc tức hoặc làm tôi khó chịu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thọc léc vào chuyện": can thiệp hoặc xen vào vấn đề của người khác một cách không khéo léo.

    • Đừng thọc léc vào chuyện riêng của người ta. (Đừng xen vào việc cá nhân của người khác.)
  • "thọc léc tinh thần": hành động làm ai đó bực mình hoặc kích động tâm lý.

    • Những lời nói đó thọc léc tinh thần anh ấy. (Lời nói đó khiến anh ấy khó chịu, mất bình tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Thọc lét (phương ngữ, biến thể): cùng nghĩa với "thọc léc", thường dùngvùng miền khác.

    • thích thọc lét em lắm. ( thích lét em .)
  • (động từ): hành động chạm nhẹ vào da để gây cười, tương tự nhưng phạm vi rộng hơn ( toàn thân).

    • Mẹ con cho con cười. (Mẹ con để con cười.)
  • Nhột (tính từ): cảm giác khó chịu khi bị chạm vào vùng nhạy cảm, thường đi kèm với "thọc léc".

    • Tôi rất nhộtnách. (Tôi dễ bị nhộtnách.)
Từ đồng nghĩa
  • léc: hành động vào nách hoặc các vùng nhạy cảm.
  • Chọc cười: hành động làm người khác cười, nhưng không nhất thiết bằng cách lét.
  • Trêu chọc: hành động đùa giỡn, gây phản ứng.
Thành ngữ liên quan
  • Thọc léc cho cười: thực hiện hành động lét với mục đích mang lại niềm vui.
    • Họ thọc léc cho cười trong bữa tiệc. (Họ lét nhau để tạo không khí vui vẻ.)